bộ hành

  1. đgt. (H. bộ: đi bộ; hành: đi) Đi bộ: Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân (K). // tt. Đi bộ: Khách bộ hành.
bộ hành
Hai người khách bộ hành đi dọc theo con đường làng.